Hamigel-S Hasan 10 gói x 10ml (Nhôm hydroxit Magnesi hydroxyd Simethicon)

* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm

30 ngày trả hàng Xem thêm

 Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.

#28478
Hamigel-S Hasan 10 gói x 10ml (Nhôm hydroxit + Magnesi hydroxyd + Simethicon)
5.0/5

Số đăng ký: VD-23994-15

Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phép

Tìm thuốc Nhôm Hydroxyd/Magnesi/Simethicon khác

Tìm thuốc cùng thương hiệu Hasan Dermapharm khác

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Gửi đơn thuốc
Nhà sản xuất

Hasan Dermapharm

TCCS

Lựa chọn khác cùng hãng

 Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM

Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết

Tất cả sản phẩm thay thế

Chỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.

Xem tất cả sản phẩm thay thế

Thông tin sản phẩm

Số đăng ký: VD-23994-15
Hoạt chất:
Quy cách đóng gói:
Thương hiệu:
Xuất xứ:
Thuốc cần kê toa:
Dạng bào chế:
Hàm Lượng:
Nhà sản xuất:
Tiêu chuẩn:

Nội dung sản phẩm

Thành phần

  • Nhôm oxyd: 400mg
  • Magnesi hydroxyd: 800.4mg
  • Simethicon: 80mg

Công dụng (Chỉ định)

  • Viêm loét dạ dày-tá tràng cấp, mạn tính.
  • Triệu chứng tăng tiết acid dạ dày (nóng rát, ợ chua, …), hội chứng dạ dày kích thích.
  • Trào ngược dạ dày-thực quản.

Liều dùng

  • Viêm loét dạ dày-tá tràng cấp, mạn tính: Người lớn: 10mL (1 gói) × 2 – 4 lần/ngày.
  • Triệu chứng tăng tiết acid dạ dày (nóng rát, ợ chua …), hội chứng dạ dày kích thích, trào ngược dạ dày-thực quản: Người lớn: 10mL (1 gói) × 2 – 4 lần/ngày.

Cách dùng

  • Dùng đường uống.
  • Uống giữa các bữa ăn hoặc sau khi ăn 30 phút-2 giờ, buổi tối trước khi đi ngủ hoặc khi có triệu chứng.

Quá liều

  • Các triệu chứng của quá liều bao gồm buồn nôn, nôn, kích thích tiêu hóa, tiêu chảy/táo bón.
  • Điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh nhân suy thận nặng.
  • Bệnh nhân giảm phosphat máu.
  • Bệnh nhân tăng magnesi máu.
  • Trẻ nhỏ, đặc biệt ở trẻ bị mất nước hay trẻ bị suy thận.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

  • Thuốc nói chung không có tác dụng phụ táo bón hay tiêu chảy nhờ sự phối hợp hài hòa giữa Nhôm và Magnesi hydroxyd.
  • Thường gặp: Táo bón, chát miệng, cứng bụng, phân rắn, buồn nôn, nôn, phân trắng.
  • Giảm phosphat máu đã xảy ra khi dùng thuốc kéo dài hoặc liều cao. Ngộ độc nhôm, nhuyễn xương có thể xảy ra ở người bệnh có hội chứng urê máu cao.
  • Nhuyễn xương, bệnh não, sa sút trí tuệ và thiếu máu hồng cầu nhỏ đã xảy ra ở người suy thận mạn tính dùng Nhôm hydroxyd làm tác nhân gây dính kết phosphat.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác với các thuốc khác

  • Dùng chung với các thuốc tetracyclin, digoxin, indomethacin, muối sắt, isoniazid, allopurinol, benzodiazepin, corticosteroid, penicilamin, phenothiazin, ranitidine, ketoconazol, itraconazol, có thể làm giảm hấp thu các thuốc này. Cần uống các thuốc này cách xa thuốc Aluminum + Magnesium + Simethicone.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

  • Sử dụng đúng liều lượng và cách dùng.
  • Nếu sau 2 tuần các triệu chứng không cải thiện thì phải hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ.
  • Không dùng quá 6 gói/ngày mà không có chỉ định của bác sĩ.
  • Cần dùng thận trọng với người có suy tim sung huyết, suy thận, phù, xơ gan và chế độ ăn ít natri và với người mới bị chảy máu đường tiêu hóa.
  • Người cao tuổi, do bệnh tật hoặc do điều trị thuốc có thể bị táo bón và phân rắn. Cần thận trọng về tương tác thuốc.
  • Kiểm tra định kỳ nồng độ phosphat trong quá trình điều trị lâu dài.
  • Sử dụng ở trẻ em: Chưa có tài liệu nghiên cứu.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Phụ nữ mang thai: Nhìn chung các thuốc antacid được coi là an toàn, miễn là không dùng lâu dài và liều cao. Ðã có thông báo tác dụng phụ như tăng hoặc giảm magnesi máu, tăng phản xạ gân ở bào thai và trẻ sơ sinh, khi người mẹ dùng thuốc magnesi antacid lâu dài và đặc biệt với liều cao.
  • Phụ nữ cho con bú: Chưa tài liệu nào ghi nhận tác dụng phụ của thuốc, tuy thuốc có thải trừ qua sữa nhưng chưa đủ để gây tác dụng phụ cho trẻ em bú sữa mẹ.

Người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc không ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Bảo quản

  • Nơi thoáng mát, nhiệt độ không quá 30 độ C.
Xem thêm nội dung
Bình luận của bạn
Đánh giá của bạn:
*
*
*
 Captcha

Tại sao chọn chúng tôi

8 Triệu +

Chăm sóc hơn 8 triệu khách hàng Việt Nam.

2 Triệu +

Đã giao hơn 2 triệu đơn hàng đi toàn quốc

18.000 +

Đa dạng thuốc, thực phẩm bổ sung, dược mỹ phẩm.

100 +

Hơn 100 điểm bán và hệ thống liên kết trên toàn quốc

NHÀ THUỐC TRUNG SƠN

  • 345 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông, TPHCM

CSKH: 0937.58.1984
Email: cskh@nhathuoctrungson.vn
Website: www.nhathuoctrungson.vn

Nhà Thuốc Trung Sơn – 0937.58.1984 (8h00 – 21h00)

Thiết kế website Webso.vn